Tham chiếu
Thuật ngữ
Bảng thuật ngữ song ngữ Việt và Anh dùng trong tài liệu API O3O Office Online.
Thuật ngữ dùng trong tài liệu API của O3O Office Online, kèm tên tương ứng trong bản tiếng Anh.
| Thuật ngữ | Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kết nối | Connection | Một phiên soạn thảo đồng thời: một view có quyền sửa đang mở. Một người mở 3 tài liệu là 3 kết nối. |
| Phiên soạn thảo | Editing session | Một view mở tài liệu ở chế độ sửa trên máy chủ soạn thảo. |
| Phiên chỉ đọc | Read-only session | View chỉ xem; không tính kết nối. |
| Trần kết nối | Connection cap | Số kết nối đồng thời tối đa của gói: 50 ở bản cộng đồng, bằng conns của token ở bản doanh nghiệp. |
| Đỉnh trượt 5 phút | 5-minute sliding peak | Số kết nối lớn nhất trong 300 giây gần nhất (peak_5m); dùng để báo cáo và đối soát. |
| Ân hạn nối lại | Reconnect grace | 120 giây trong đó người vừa rời một tài liệu được vào lại dù đã chạm trần. |
| Fail-open | Fail-open | Khi bộ đếm hay gate hỏng, hệ thống cho qua thay vì chặn người dùng. |
| Gate (o3o-gate) | Gate (o3o-gate) | Dịch vụ của O3O đếm kết nối, kiểm bản quyền và phục vụ lớp nhúng. |
| Máy chủ soạn thảo (o3o-online) | Editing server (o3o-online) | Dịch vụ chạy trình soạn thảo cộng tác trong trình duyệt. |
| DocBuilder | DocBuilder | Dịch vụ xử lý tài liệu không cần trình duyệt: chuyển đổi, dựng, điền mẫu, trích xuất (/v1/*). |
| o3oscript | o3oscript | Kịch bản JSON khai báo để dựng văn bản, bảng tính, trình chiếu qua POST /v1/build. |
| Đơn vị kịch bản | Script unit | Thước đo độ lớn của một o3oscript, giới hạn bởi max_script_units của gói. |
| Job | Job | Một việc của DocBuilder, đi qua queued, running, rồi done hoặc failed. |
| Worker | Worker | Một tiến trình xử lý tài liệu của DocBuilder; mỗi worker làm một việc tại một thời điểm. |
| Hàng đợi | Queue | Nơi job chờ worker rảnh; nằm trong bộ nhớ ở v1. |
| Đồng bộ và bất đồng bộ | Synchronous and asynchronous | Đồng bộ trả thẳng tệp; bất đồng bộ (async = true) trả job để hỏi sau. |
| WOPI | WOPI | Giao thức để máy chủ soạn thảo đọc và ghi tệp ở kho tệp (CheckFileInfo, GetFile, PutFile). |
| WOPI host | WOPI host | Kho tệp trả lời lời gọi WOPI, ví dụ Nextcloud, hoặc WOPI host nội bộ của gate cho lớp nhúng. |
| WOPISrc | WOPISrc | URL của một tệp trên WOPI host, do kho tệp tạo và máy chủ soạn thảo gọi tới. |
| Discovery | Discovery | /hosting/discovery: danh mục cho biết đường dẫn trình soạn thảo cho từng loại tệp. |
| Khoá API | API key | Chuỗi bí mật 24 đến 128 ký tự gửi trong Authorization: Bearer để gọi DocBuilder. |
| JWT HS256 | HS256 JWT | Token có chữ ký HMAC SHA-256 dùng để gọi DocBuilder và để ký config nhúng. |
| access_token phiên | Session access_token | Token riêng của một phiên nhúng, do gate sinh; api.js tự dùng. |
| Callback | Callback | Yêu cầu O3O chủ động gửi tới máy chủ của bạn khi có bản lưu mới hoặc job xong. |
| Chữ ký HMAC | HMAC signature | Header X-O3O-Signature để bên nhận chứng thực callback đến từ O3O. |
| Idempotent | Idempotent | Xử lý một thông điệp nhiều lần cho cùng kết quả như xử lý một lần. |
| SSRF | SSRF | Tấn công lợi dụng máy chủ để gọi vào mạng nội bộ; O3O chặn bằng quy tắc kiểm URL. |
| Token bản quyền | License token | Chuỗi ký Ed25519 nâng hệ thống lên bản doanh nghiệp; xác minh ngoại tuyến. |
| Bản cộng đồng | Community edition | Bản miễn phí, 50 kết nối, API giới hạn, không nhãn trắng. |
| Bản doanh nghiệp | Enterprise edition | Bản tính theo số kết nối, API đầy đủ, callback của DocBuilder. |
| Thuê bao năm | Annual subscription | Gói year: dùng tới exp, cộng 7 ngày ân hạn. |
| Vĩnh viễn | Perpetual | Gói life: không hết hạn; quyền cập nhật tới upd. |
| Quy tắc không bao giờ đắt hơn | Never-more-expensive rule | Số tiền thu cho n kết nối là mức rẻ nhất của mọi mốc từ n trở lên. |
| Nhãn trắng | White label | Thay logo, tên sản phẩm, màu bằng thương hiệu của khách; sắp có. |
| Image DEV | DEV image | Image thượng nguồn của máy chủ soạn thảo ghim theo digest, chỉ để thử nội bộ. |
| Dựng từ nguồn | Source build | Dựng image O3O từ mã nguồn MPL 2.0; thử nghiệm, chưa dựng. |
| MPL 2.0 | MPL 2.0 | Mozilla Public License 2.0, giấy phép copyleft theo tệp của mã nguồn máy chủ soạn thảo và của phần lớn LibreOffice trong image DocBuilder. |
| Reverse proxy | Reverse proxy | Máy chủ đứng trước O3O lo TLS và tên miền, chuyển yêu cầu vào o3o-proxy. |
| Kết thúc TLS | TLS termination | Giải mã https ở proxy ngoài; đặt O3O_ONLINE_SSL_TERMINATION=true. |
| WebSocket | WebSocket | Kết nối hai chiều giữ lâu giữa trình duyệt và máy chủ soạn thảo trong lúc soạn. |
| frame-ancestors | frame-ancestors | Chỉ thị cho biết trang nào được nhúng trình soạn thảo trong iframe. |
| Instance | Instance | Một bản cài O3O Office Online, định danh bằng instance_id. |
| request_id | request_id | Mã req_ + 16 hex của mỗi yêu cầu, có ở header X-O3O-Request-Id và trong lỗi. |
| Hạn mức tần suất | Rate limit | Số yêu cầu tính phí được phép mỗi phút và mỗi ngày của DocBuilder. |
| Retry-After | Retry-After | Header ở 429 và 503 cho biết số giây nên chờ. |
| Thời gian giữ (TTL) | Retention (TTL) | Thời gian tệp kết quả hay bản lưu còn tải được trước khi bị xoá. |